Thứ năm 09/12/2021
Thứ năm, 19/08/2021 - 04:22:18

Đại học Văn Hiến công bố điểm sàn xét tuyển 2021

Ngày 19/8, Trường ĐH Văn Hiến chính thức công bố điểm sàn xét tuyển bằng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021.

Theo đó, điểm sàn nhận hồ sơ xét tuyển cho tất cả các ngành và tổ hợp xét tuyển từ 16 đến 20 điểm. Ngành có điểm xét tuyển 20 điểm là ngành Văn hóa học.

Ðiểm xét tuyển là tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển, không nhân hệ số và áp dụng cho diện HSPT-KV3.

Đối với ngành Thanh nhạc và Piano, Nhà trường xét tuyển qua 2 vòng. Vòng 1 xét điểm môn Ngữ Văn theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021 đạt 5 điểm trở lên. Vòng 2 thí sinh tham gia thi môn cơ sở và chuyên ngành theo lịch riêng của trường.

Năm 2021, Trường ĐH Văn Hiến tuyển sinh theo 5 phương thức, xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT; Xét tuyển học bạ; Xét tuyển theo kết quả bài thi đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM; Xét tuyển thẳng theo quy định riêng của Trường ĐH Văn Hiến; Xét tuyển theo kỳ thi riêng đối với ngành Thanh nhạc và Piano.

Thông tin từng ngành như sau:

Stt

Tên ngành/chuyên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

(chọn 1 trong 4 tổ hợp)

Điểm xét tuyển

1.          

Văn học

- Văn - Giảng dạy

- Văn - Truyền thông

- Văn - Quản trị văn phòng

7229030

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D14: Văn, Sử, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

16

2.          

Việt Nam học

- Văn hiến Việt Nam

- Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam cho người nước ngoài

7310630

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D14: Văn, Sử, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

19

3.          

Văn hóa học

- Công nghiệp văn hóa

- Văn hóa di sản

- Kinh tế văn hóa ứng dụng

- Văn hóa truyền thông

7229040

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D14: Văn, Sử, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

20

4.          

Xã hội học

- Xã hội học truyền thông - báo chí

- Xã hội học quản trị tổ chức xã hội

- Công tác xã hội

7310301

A00: Toán, Lý, Hóa

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

16

5.          

Ngôn ngữ Pháp

- Tiếng Pháp thương mại

- Tiếng Pháp biên - phiên dịch

7220203

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D10: Toán, Địa, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

18

6.          

Tâm lý học

- Tham vấn và trị liệu

- Tham vấn và quản trị nhân sự

7310401

A00: Toán, Lý, Hóa

B00: Toán, Hóa, Sinh

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

16

7.          

Khoa học máy tính

- Công nghệ phần mềm

- Hệ thống thông tin

- Khoa học dữ liệu

7480101

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C01: Toán, Lý, Văn

16

8.          

Quản trị kinh doanh

-Quản trị kinh doanh tổng hợp

- Kinh doanh thương mại

- Quản trị dự án

- Quản trị doanh nghiệp thủy sả,

- Marketing

- Quản trị nhân lực

7340101

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

17

9.          

Tài chính - Ngân hàng

- Tài chính doanh nghiệp

-  Tài chính ngân hàng

7340201

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

16

10.     

Kế toán

- Kế toán - kiểm toán

- Kế toán doanh nghiệp

7340301

 

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

16

11.     

Công nghệ sinh học

- Y sinh

- Công nghệ sinh học dược phẩm

- Công nghệ sinh học thực phẩm và sức khỏe

- Kiểm nghệm và phân tích vi sinh

- Công nghệ sinh học nông nghiệp

7510605

A00: Toán, Lý, Hóa

A02: Toán, Lý, Sinh

B00: Toán, Hóa, Sinh

D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

 

16

12.     

Công nghệ thực phẩm

- Dinh dưỡng

- Kiểm nghệm và phân tích thực phẩm

- Quản trị và chất lượng thực phẩm

- Kỹ thuật chế biến đồ ăn, thức uống, sản xuất và bảo quản thực phẩm

7540101

A00: Toán, Lý, Hóa

A02: Toán, Lý, Sinh

B00: Toán, Hóa, Sinh

D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

16

13.     

Công nghệ thông tin

-  Mạng máy tính và truyền thông

-  An toàn thông tin

- Thiết kế Đồ họa/Game/Multimedia

7480201

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C01: Toán, Lý, Văn

17

14.     

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

- Kỹ thuật điện tử - viễn thông,

- Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

- Hệ thống nhúng và IoT

7520207

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C01: Toán, Lý, Văn

16

15.     

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

- Quản lý phân phối - bán lẻ - tồn kho,

- Hệ thống vận tải và hậu cần quốc tế

7510605

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

17

16.     

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

- Quản trị lữ hành

- Hướng dẫn du lịch

7810103

A00: Toán, Lý, Hóa

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

17

17.     

Quản trị khách sạn

- Quản trị khách sạn - khu du lịch

- Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810201

A00: Toán, Lý, Hóa

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

17

18.     

Du lịch

- Quản trị du lịch

- Quản trị sự kiện

7810101

A00: Toán, Lý, Hóa

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

16

19.     

Quan hệ công chúng

- Truyền thông báo chí

- Tổ chức sự kiện

7320108

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D14: Văn, Sử, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

16

20.     

Ngôn ngữ Anh

- Tiếng Anh thương mại

- Phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh

- Tiếng Anh biên phiên dịch

- Tiếng Anh chuyên ngành Quốc tế học

7220201

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D10: Toán, Địa, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

17

21.     

Ngôn ngữ Nhật

- Tiếng Nhật thương mại

- Tiếng Nhật biên - phiên dịch

- Tiếng Nhật giảng dạy

7220209

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D10: Toán, Địa, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

16

22.     

Ngôn ngữ Trung Quốc

- Tiếng Trung thương mại

- Tiếng Trung biên - phiên dịch

7220204

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D10: Toán, Địa, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

16

23.     

Đông phương học

- Nhật Bản học

- Hàn Quốc học

7310608

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C00: Văn, Sử, Địa

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

16

24.     

Thanh nhạc

- Thanh nhạc thính phòng

- Thanh nhạc đương đại (nhạc nhẹ)

7210205

Xét tuyển môn Ngữ văn

5

Thi tuyển môn cơ sở

5

Thi tuyển môn chuyên ngành

7

25.     

Piano

- Piano cổ điển

- Piano ứng dụng (nhạc nhẹ)

- Sản xuất âm nhạc

- Âm nhạc công nghệ

7210208

Xét tuyển môn Ngữ văn

5

Thi tuyển môn cơ sở

5

Thi tuyển môn chuyên ngành

7

Tag: