Thứ sáu 25/06/2021
Thứ sáu, 02/04/2021 - 09:18:41

Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Những ngành học liên quan đến du lịch, khám phá vẫn luôn được thí sinh lựa chọn và thu hút sự quan tâm. Đối với ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành cũng không ngoại lệ. Nếu bạn đang quan tâm đến ngành học này thì hãy đọc bài viết dưới đây nhé!

1. Tìm hiểu về ngành Quản trị Du lịch và Lữ hành

  • Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (tiếng Anh là Tourism and Hospitality Management) là ngành học bao gồm quá trình quản lý và điều hành du lịch, chịu trách nhiệm phân công công việc cho các hướng dẫn viên du lịch, nhận thông tin để phối hợp với các bộ phận, cơ quan chức năng giải quyết phát sinh, thiết kế các chương trình du lịch...
  • Mục tiêu đào tạo của ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành là đào tạo sinh viên trở nên năng động, yêu nghề, có đủ kiến thức và văn hóa để theo đuổi nghề nghiệp. Am hiểu và nghiên cứu về địa lý du lịch, văn hóa, tâm lý và tập quán của du khách trong nước và quốc tế, các kỹ năng nghiệp vụ về hướng dẫn du lịch, thiết kế tour, quản lý và điều hành tour, thiết kế và quản trị sự kiện du lịch.
  • Sinh viên khi theo học ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành sẽ được học các môn học như Địa lý du lịch, Văn hóa, Khoa học quản lý, Quản trị kinh doanh, Tâm lý và tập quán của du khách trong nước và quốc tế. Các kỹ năng nghiệp vụ về hướng dẫn du lịch, thiết kế tour, quản lý và điều hành tour, thiết kế và quản trị sự kiện du lịch… Ngoài ra, sinh viên còn được học những kỹ năng mềm, kỹ năng ngoại ngữ, giao tiếp…
  • Cơ hội việc làm của ngành này rất có tương lai và có nguồn thu nhập hấp dẫn. Bạn có thể làm hướng dẫn viên du lịch, làm việc tại các sở ban ngành Văn hóa thể thao và du lịch, quản trị du lịch tại các nhà hàng khách sạn lớn, quản lý, sắp xếp tour…

2. Chương trình đào tạo ngành này?

Các bạn tham khảo khung chương trình đào tạo và các môn học chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành trong bảng dưới đây.

I

Khối kiến thức Giáo dục đại cương

1

Giáo dục quốc phòng và An ninh 1 (*)

2

Giáo dục quốc phòng và An ninh 2 (*)

3

Giáo dục quốc phòng và An ninh 3 (*)

4

Giáo dục quốc phòng và An ninh 4 (*)

5

Giáo dục thể chất 1+2+3 (*)

6

Anh văn căn bản 1 (*)

7

Anh văn căn bản 2 (*)

8

Anh văn căn bản 3 (*)

9

Anh văn tăng cường 1 (*)

10

Anh văn tăng cường 2 (*)

11

Anh văn tăng cường 3 (*)

12

Pháp văn căn bản 1 (*)

13

Pháp văn căn bản 2 (*)

14

Pháp văn căn bản 3 (*)

15

Pháp văn tăng cường 1 (*)

16

Pháp văn tăng cường 2 (*)

17

Pháp văn tăng cường 3 (*)

18

Tin học căn bản (*)

19

TT. Tin học căn bản (*)

20

Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 1

21

Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 2

22

Tư tưởng Hồ Chí Minh

23

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

24

Pháp luật đại cương

25

Xác suất thống kê

26

Toán kinh tế 1

27

Kỹ năng giao tiếp

28

Logic học đại cương

29

Cơ sở văn hóa Việt Nam

30

Tiếng Việt thực hành

31

Văn bản và lưu trữ học đại cương

32

Xã hội học đại cương

33

Kỹ năng mềm

II

Khối kiến thức cơ sở ngành

34

Kinh tế vi mô 1

35

Kinh tế vĩ mô 1

36

Quản trị học

37

Luật kinh tế

38

Phương pháp tư duy và kỹ năng giải quyết vấn đề

39

Nguyên lý thống kê kinh tế

40

Phương pháp nghiên cứu trong kinh doanh

41

Nguyên lý kế toán

42

Marketing căn bản

43

Quản trị nguồn nhân lực

44

Quản trị tài chính

45

Phân tích hoạt động kinh doanh

46

Quản trị chiến lược

47

Quản trị chuỗi cung ứng

48

Thuế

49

Quy hoạch tuyến tính

50

Ứng dụng toán trong kinh doanh

51

Kinh tế lượng

III

Khối kiến thức chuyên ngành

52

Quản trị kinh doanh lữ hành

53

Quản trị kinh doanh lưu trú

54

Quản trị kinh doanh nhà hàng

55

Marketing Du lịch

56

Kinh tế du lịch

57

Phương pháp phân tích định lượng trong quản trịdu lịch

58

Anh văn thương mại 1

59

Kỹ thuật đàm phán

60

Thương mại điện tử

61

Tổ chức sự kiện

62

Quản trị hệ thống thông tin doanh nghiệp

63

Marketing địa phương

64

Đạo đức kinh doanh và văn hóa doanh nghiệp

65

Kế toán và khai báo thuế

66

Hành vi khách hàng

67

Lý thuyết bảo hiểm

68

Quản trị chiêu thị và thông tin Marketing

69

Quản trị thương hiệu

70

Mô phỏng tình huống trong kinh doanh

71

Khởi sự doanh nghiệp

72

Tuyến điểm du lịch Việt Nam

73

Kỹ năng thuyết trình du lịch

74

Thủ tục hải quan và cước phí

75

Du lịch sinh thái

76

Địa lý du lịch thế giới

77

Kiến tập ngành dịch vụ du lịch và lữ hành

78

Chuyên đề du lịch và dịch vụ

79

Luận văn tốt nghiệp - QTDVDLLH

80

Tiểu luận tốt nghiệp - QTDVDLLH

81

Dự báo kinh tế

82

Quản trị du lịch và dịch vụ

83

Kinh tế du lịch và môi trường

84

Quản trị quan hệ khách hàng

Theo Đại học Cần Thơ

3. Các khối xét tuyển ngành Quản trị Du lịch và Lữ hành

- Mã ngành: 7810103

- Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành xét tuyển các tổ hợp môn sau:

  • D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
  • C00: Văn, Sử, Địa
  • A00: Toán, Lý, Hóa
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • D07: Toán, Hóa, Anh
  • D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 
  • D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
  • D10: Toán, Địa lí, Tiếng Anh
  • D78: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
  • D90: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
  • C02: Ngữ văn, Toán, Hóa học
  • D96: Toán, Khoa học xã hội, Anh
  • D79: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Đức
  • D81: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nhật 
  • D82: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp

4. Điểm chuẩn năm 2020

Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành là ngành học hấp dẫn và cơ cơ hội việc làm khủng, thu nhập tốt nên lượng thí sinh theo đuổi ngành học này rất lớn. Điều này đồng nghĩa với việc các trường đào tạo ngành này sẽ tuyển sinh với điểm chuẩn tương đối cao. Trong năm 2018, điểm chuẩn ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành trong khoảng từ 13 đến 30,42 điểm (thông thường những tổ hợp có môn ngoại ngữ sẽ được nhân theo hệ số).

STT Tên trường Mã ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

2020

Ghi chú
1 Đại Học Hà Nội 7810103 D01 33.27 Dạy bằng Tiếng Anh
2 Viện Đại Học Mở Hà Nội 7810103 D01 30.07  
3 Đại học Thủ Đô Hà Nội 7810103 D01, D14, D15, D78 29.93 Thang điểm 40
NV<=2
4 Đại Học Văn Hóa Hà Nội 7810103 C00 27.5  
5 Đại Học Kinh Tế Quốc Dân 7810103 A00, A01, D01, D07 26.7  
6 Đại Học Văn Hóa Hà Nội 7810103 D01, D96, D78 26.5  
7 Đại Học Thương Mại TM03 A00, A01, D01 25.4 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
8 Đại Học Thương Mại TM13 A00, A01, D01 25.15 Quản lý kinh tế
9 Đại Học Hà Nội 7810103 CLC D01 24.95  
10 Đại Học Thương Mại TM25 A01, D01, D07 24.25 Cơ chế đặc thù
1 Đại Học Công Nghiệp Hà Nội 7800103 D01 23 tcp1 toán >9, tcp2 toán =9, nv<=5
2 Đại Học Sư Phạm Hà Nội 7810103C C00 23  
3 Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc) 7810103 A00, A01, D01, D07, D07 22  
4 Đại Học Thăng Long 7810103 A00, A01, D01, D03 21.9  
5 Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội 7810103 A00, A01, D01, C00 19.5  
6 Học Viện Phụ Nữ Việt Nam 7810103 C00, XDHB 19 Xét học bạ
7 Đại Học Kinh Tế  & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái Nguyên 7810103_CLC A00, D01, C00, C04 19 Quản trị du lịch và khách sạn chất lượng cao
8 Học Viện Phụ Nữ Việt Nam 7810103 A00, A01, D01, XDHB 18 Xét học bạ
9 Đại Học Điện Lực 7810103 A00, A01, D01, D07, XDHB 18 Xét học bạ
10 Học Viện Phụ Nữ Việt Nam 7810103 C00 17 Xét điểm thi TN THPT
1 Đại Học Sư Phạm Hà Nội 7810103D D01 16.7  
2 Đại Học Hạ Long 7810103 A00, A01, D01, D90 16  
3 Đại Học Công Nghệ Đông Á 7810103 A00, A01, D01, C00, D14, D15, C01 16  
4 Học Viện Phụ Nữ Việt Nam 7810103 A00, A01, D01 16 Xét điểm thi TN THPT
5 Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội 7810103 A00, A01, D66, A07 15.5  
6 Đại Học Đại Nam 7810103 D01, C00, A08, A07 15  
7 Đại học Tân Trào 7810103 D01, C00, C19, C20 15  
8 Đại Học Kinh Bắc 7810103 A00, A01, D01, C00 15  
9 Đại học Nông Lâm Bắc Giang 7810103 A00, B00, A01, D01 15  
10 Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) 7810103 A00, D01, C00, C15 15  
1 Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị 7810103 A00, A01, D01, C00 15  
2 Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên 7810103 D01, C00, C04, C14 15  
3 Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai 7810103 D01, C00, C04, C03 15  
4 Đại Học Kinh Tế  & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái Nguyên 7810103 A00, A01, D01, C04 15  
5 Đại Học Hùng Vương 7810103 D01, C00, D15, C20 15 điểm học tập THPT 18
6 Đại Học Tây Bắc 7810103 A00, A01, D01, C00 14.5  
7 Đại Học Dân Lập Phương Đông 7810103 A00, A01, D01, C00 14  
8 Đại Học Kinh Bắc 7810103 XDHB 6  

- Khu vực miền Trung:

STT Tên trường Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng 7810103 A00, A01, D01, D90, XDHB 26 Xét học bạ
2 Đại Học Nha Trang 7810103 A00, A01, D01, D07 21 TA>=5.0, chương trình chuẩn
3 Khoa Du Lịch – Đại Học Huế 7810103 A00, D01, C00, D10 21 Xét học bạ
4 Đại Học Nha Trang 7810103P D03, D97 18  
5 Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng Trị 7810103 D01, C00, D10 18 Xét học bạ
6 Đại Học Đà Lạt 7810103 D01, C00, C20, D78 17.5  
7 Đại học Khánh Hòa 7810103 A01, D01, D14, D15 16.5  
8 Đại Học Quy Nhơn 7810103 A00, A01, D01, D14 15  
9 Đại Học Yersin Đà Lạt 7810103 A00, D01, C00, D15 15 Gồm các chuyên ngành:
1. Quản trị Nhà hàng - Khách sạn
2. Quản trị lữ hành
10 Đại học Công nghiệp Vinh 7810103 A00, D01, C00, D15 15  
1 Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng 7810103 A00, A01, D01, D90, XDHB 26 Xét học bạ
2 Đại Học Nha Trang 7810103 A00, A01, D01, D07 21 TA>=5.0, chương trình chuẩn
3 Khoa Du Lịch – Đại Học Huế 7810103 A00, D01, C00, D10 21 Xét học bạ
4 Đại Học Nha Trang 7810103P D03, D97 18  
5 Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng Trị 7810103 D01, C00, D10 18 Xét học bạ
6 Đại Học Đà Lạt 7810103 D01, C00, C20, D78 17.5  
7 Đại học Khánh Hòa 7810103 A01, D01, D14, D15 16.5  
8 Đại Học Quy Nhơn 7810103 A00, A01, D01, D14 15  
9 Đại Học Yersin Đà Lạt 7810103 A00, D01, C00, D15 15 Gồm các chuyên ngành:
1. Quản trị Nhà hàng - Khách sạn
2. Quản trị lữ hành
10 Đại học Công nghiệp Vinh 7810103 A00, D01, C00, D15 15  

- Khu vực miền Nam:

STT Tên trường Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM 7810103 DGNL 825  
2 Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM 7810103_CLC DGNL 800  
3 Đại Học Kinh Tế TPHCM 7810103 DGNL 750  
4 Đại học Công Nghệ TPHCM 7340103 DGNL 625  
5 Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM 7810103 C00 27.3  
6 Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM 7810103 D01, D14 26.25  
7 Đại Học Tài Chính Marketing 7810103D XDHB 25.71  
8 Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM 7810103_CLC C00 25.55  
9 Đại Học Kinh Tế TPHCM 7810103 A00, A01, D01, D07 25.4  
10 Đại Học Văn Hóa TPHCM 7810103A D01, C00, D15, D10 25  
1 Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM 7810103_CLC D01, D14 25  
2 Đại Học Cần Thơ 7810103 A00, A01, D01, C02 24.25  
3 Đại Học Văn Hóa TPHCM 7810103B D01, C00, D15, D10 24  
4 Đại Học Tài Chính Marketing 7810103D A00, A01, D01, D96 23.4  
5 Đại Học Công Nghiệp TPHCM 7810103 A01, D01, D96, C01 22 gồm 3 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống.
6 Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM 7810103 A00, A01, D01, D10 21.5 Xét học bạ
7 Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM 7810103 A01, D01, D14, D15 20.75  
8 Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM 7810103 D01 20  
9 Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM 7810103 A00, A01, C00 20  
10 Đại Học Văn Hiến 7810103 A00, D01, C00, C04 18 Xét học bạ
1 Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM 7810103_CLC D01, D14 25  
2 Đại Học Cần Thơ 7810103 A00, A01, D01, C02 24.25  
3 Đại Học Văn Hóa TPHCM 7810103B D01, C00, D15, D10 24  
4 Đại Học Tài Chính Marketing 7810103D A00, A01, D01, D96 23.4  
5 Đại Học Công Nghiệp TPHCM 7810103 A01, D01, D96, C01 22 gồm 3 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống.
6 Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM 7810103 A00, A01, D01, D10 21.5 Xét học bạ
7 Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM 7810103 A01, D01, D14, D15 20.75  
8 Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM 7810103 D01 20  
9 Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM 7810103 A00, A01, C00 20  
10 Đại Học Văn Hiến 7810103 A00, D01, C00, C04 18 Xét học bạ
1 Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng 7810103 A00, A01, D01, C00 15  
2 Đại Học Công Nghệ Đồng Nai 7810103 C00, C20, D66, A07 15  
3 Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An 7810103 D01, D15, D66, D84 15  

5. Các trường đại học đào tạo ngành này?

Trên cả nước có rất nhiều trường đại học đã và đang đào tạo ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành trải dài từ Bắc đến Nam. dưới đây là danh sách các trường như sau:

- Khu vực miền Bắc:

- Khu vực miền Trung:

- Khu vực miền Nam:

6. Cơ hội việc làm tương lai

Cơ hội việc làm trong ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành rất nhiều. Sau khi tốt nghiệp, bạn có thể đảm nhận những vị trí tiêu biểu như sau:

  • Làm việc tại các sở, ban, ngành thuộc Bộ văn hóa thể thao và Du lịch;
  • Hướng dẫn viên du lịch hoặc chuyên viên phụ trách các bộ phận lưu trú, tiếp thị, chăm sóc khách hàng, tổ chức hội nghị - sự kiện;
  • Quản trị, điều hành, thiết kế tour tại các công ty trong và ngoài nước hoặc các tổ chức phi chính phủ;
  • Chuyên viên tại các Sở, ban, Ngành về Du lịch;
  • Nghiên cứu, giảng dạy về du lịch tại các cơ sở đào tạo, trường đại học cao đẳng, viện nghiên cứu, đại học, cao đẳng... trên cả nước;
  • Phát triển tiềm năng kinh doanh độc lập dịch vụ du lịch – lữ hành của riêng mình.

7. Mức lương khủng

Mức lương ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành được đánh giá là vô cùng khủng. Với mức thu nhập được tính theo trăm USD và ngàn USD, thì đây quả là một mỏ vàng để các bạn hướng tới và theo học. Chưa hết, bạn còn có thể nhận được tiền bo và tiền "tip" của khách hàng, như vậy thì thu nhập trong ngành này là không thể có mức báo cáo chính xác được.

8. Những tố chất phù hợp 

Là ngành đòi hỏi nhiều kỹ năng và vốn kiến thức sâu rộng nên người học tập và làm việc trong ngành phải thường xuyên học tập và nghiên cứu, rèn luyện những phẩm chất tốt cho bản thân mình. Cụ thể là:

  • Có sự năng động, sáng tạo;
  • Khả năng ngoại ngữ thành thạo;
  • Khả năng ăn nói và ngoại giao tốt;
  • Biết nắm bắt cơ hội;
  • Kỹ năng chuyên môn, nghiệp vụ tốt;
  • Có kiến thức, lịch sử văn hóa sâu rộng;
  • Biết cách sắp xếp tour hợp lý;
  • Có khả năng tổ chức và sắp xếp công việc.

Hy vọng những thông tin trong bài viết đã giúp bạn hiểu thêm về ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, từ đó có định hướng nghề nghiệp phù hợp với bản thân.

(Theo Tổng hợp)